ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
- Tốc độ in 30 trang/phút khổ A4, thời gian in trang đầu dưới 7,8 giây
- Hỗ trợ kết nối USB 2.0, Ethernet 10/100Base-Tx, Wi-Fi 802.11b/g/n và NFC
- In hai mặt tự động, khay giấy vào 250 trang và khay giấy ra 150 trang
- Hỗ trợ Windows, macOS và Linux; bộ nhớ 128MB, vi xử lý 350MHz
Máy in Pantum Laser đen trắng P3010DW chính hãng
Mô tả sản phẩm
Pantum P3010DW: máy in laser đen trắng tốc độ cao
Máy in Pantum Laser đen trắng P3010DW đáp ứng nhu cầu in tài liệu với tốc độ 30 trang/phút trên khổ A4 và thời gian in trang đầu dưới 7,8 giây. Chức năng in hai mặt tự động giúp xử lý tài liệu thuận tiện hơn trong quá trình sử dụng.
Kết nối linh hoạt cho nhiều thiết bị
Sản phẩm trang bị USB 2.0, Ethernet 10/100Base-Tx, Wi-Fi 802.11b/g/n và NFC. Máy hỗ trợ Windows XP/7/8/10/11, Windows Server 2008–2019, macOS 10.10–12 và Linux Ubuntu 12.04–22.04.
Khả năng xử lý và khay giấy
Bộ nhớ 128MB kết hợp vi xử lý 350MHz. Khay giấy vào chứa 250 trang, khay đa năng hỗ trợ 1 trang và khay giấy ra chứa 150 trang. Máy hỗ trợ nhiều loại giấy, với khối lượng 60–105g/m² ở khay tiêu chuẩn và 60–200g/m² ở khay đa năng.
Thiết kế gọn và vật tư tiêu hao
Pantum P3010DW có kích thước 354 x 334 x 232mm, màn hình LCD 2 dòng, trọng lượng 6,8kg không hộp mực. Hộp mực khởi động có năng suất 1.000 trang, drum khởi động 9.000 trang; hộp mực tiêu chuẩn đạt 1.500, 3.000 hoặc 6.000 trang và drum tiêu chuẩn đạt 12.000 trang.
Thông số kỹ thuật
| Thông tin chung | |
|---|---|
| Thương hiệu | Pantum |
| Tên / Mã sản phẩm | P3010DW |
| Tình trạng | In Stock |
| API & Hệ điều hành hỗ trợ | |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows XP/7/8/10/11, Server 2008–2019, macOS 10.10–12, Linux (Ubuntu 12.04–22.04) |
| Điều kiện hoạt động | |
| Độ ẩm hoạt động | 20% ~ 80% RH |
| Khả năng hoạt động | |
| Nhiệt độ hoạt động | 10 ~ 32℃ |
| Kích thước và trọng lượng | |
| Kích thước sản phẩm | 354 x 334 x 232mm |
| Nguồn điện & Kích thước | |
| Công suất tiêu thụ | In: 525W, Chờ: 50W, Ngủ: ≤2W |
| Quạt làm mát | |
| Giao diện kết nối | USB 2.0, Ethernet 10/100Base-Tx, Wi-Fi 802.11b/g/n |
| Tản nhiệt & Quạt | |
| Độ ồn | In: 52dB(A), Chờ: 30dB(A) |
| Thiết kế | |
| Mã sản phẩm | P3010DW |
| Thông số kỹ thuật | |
| Bộ nhớ | 128MB |
| Chu kỳ hoạt động tối đa | 60.000 trang/tháng |
| Chức năng NFC | Có |
| Drum khởi động | 9000 trang |
| Drum tiêu chuẩn | 12000 trang |
| Hộp mực khởi động | 1000 trang |
| Hộp mực tiêu chuẩn | 1500 / 3000 / 6000 trang |
| In hai mặt | Tự động |
| Kết nối mạng LAN | Có |
| Kết nối Wi-Fi | Có |
| Khay đa năng | 1 trang |
| Khay giấy ra | 150 trang |
| Khay giấy vào | 250 trang |
| Khuyến nghị hàng tháng | 750 - 3500 trang |
| Kích thước giấy | A4, A5, JIS B5, ISO B5, A6, Letter, Legal, Executive, Folio, Oficio, Statement, Japanese Postcard, ZL, Big 16K, Big 32K, 16K, 32K, B6, Yougata4, Postcard, Younaga3, Nagagata3, Yougata2 |
| Loại giấy hỗ trợ | Trơn, dày, Transparency, Cardstock, Label |
| Ngôn ngữ in | GDI |
| Thời gian in trang đầu | Dưới 7.8 giây |
| Tốc độ in | 30ppm (A4) / 32ppm (Letter) |
| Trọng lượng | 6.8kg (không hộp mực) |
| Trọng lượng giấy | Khay tiêu chuẩn: 60-105g/m², Khay đa năng: 60-200g/m² |
| Vật tư tiêu hao | Drum và hộp mực |
| Vi xử lý | 350MHz |
| Thông số sản phẩm | |
| Màn hình | LCD 2 dòng |
| Thông tin chung | |
| Thương hiệu | Pantum |
| Thông tin khác | |
| Điện áp | AC110-127V hoặc AC220-240V, 50/60Hz |
Đánh giá sản phẩm
Chia sẻ trải nghiệm thực tế để giúp khách hàng khác lựa chọn tốt hơn.
